CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ NGHI VẤN SHÉNME (什么)

76

CÁC DÙNG ĐẠI TỪ NGHI VẤN 什么?

什么 (shénme): Gì, cái gì? 

  • Thường đứng trước danh từ hoặc đứng độc lập trong câu
  • Là đại từ nghi vấn dùng để hỏi sự vật, sự việc

a)  V + 什么?: Làm cái gì?

Ví dụ: 医生说什么?(Yīshēng shuō shénme?): Bác sĩ nói cái gì?

你们中午要吃什么?(Nǐmen zhōngwǔ yào chī shénme?: Các bạn buổi trưa ăn gì?

你想喝什么?(Nǐ xiǎng hē shénme?): Bạn muốn uống gì?

b) 什么 + Danh từ?

Ví dụ: 这是什么药?(Zhè shì shénme yào?): Đây là thuốc gì? 

你正在看什么书?(Nǐ zhèngzài kàn shénme shū?): Bạn đang xem sách gì?

你喜欢吃什么水果?(Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?): Bạn thích uống nước gì?

Chú ý: 2 trường hợp đặc biệt: 

  • 什么时候?( Shénme shíhòu?): Khi nào? Lúc nào? 
  • 什么地方?(Shénme dìfāng?): Chỗ nào? Ở đâu? = 在哪里?

Cùng Ngoại ngữ Atlantic nắm vững thêm kiến thức về Bổ ngữ trạng thái nhé!

 

Bài viết liên quan

状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI
状态补语 - BỔ NGỮ TRẠNG THÁI
GIẢI VÀ CHỮA ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TIẾNG TRUNG - KỲ THI THPT QUỐC GIA 2024
GIẢI VÀ CHỮA ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TIẾNG TRUNG - KỲ THI THPT QUỐC GIA 2024
PHÂN BIỆT 知道/会 /zhidao, hui/ TRONG TIẾNG TRUNG
PHÂN BIỆT 知道/会 /zhidao, hui/ TRONG TIẾNG TRUNG
Phân biệt Èr và Liǎng (二 và 两) trong tiếng Trung
Phân biệt Èr và Liǎng (二 và 两) trong tiếng Trung