TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC LOẠI GIA VỊ

Picture1

Nhà bếp và nấu ăn là chủ đề vô cùng gần gũi và quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Mỗi nguyên liệu và dụng cụ trong quá trình nấu ăn đều có tên gọi riêng bằng tiếng Hàn. Hiểu được sự quan trọng của chủ đề này, Tiếng Hàn Atlantic đã giúp các bạn tổng hợp những từ vựng về gia vị, chúng ta cùng học nhé!

  1. 후추 /hô-chu/: tiêu.
  2. 설탕 /sol-thang/: đường.
  3. 참기름 /ch’am-ki-rưm/: bột ngọt.
  4. 말린고추 /mal-lim-kô-chu/: ớt khô.
  5. 양파 /yang-pha/: hành củ.
  6. 고추 /kô-chu/: ớt đỏ.
  7. 파프리카 /pha-phư-ri-kha/: ớt xay.
  8. 시트로넬라 /si-thư-rô-nêl-la/: sả.
  9. 기름 /ki-rưm/: dầu.
  10. 참기름 /ch’am-ki-rưm/: dầu mè.
  11. 소금 /sô-kưm/: muối.
  12. 식용유 /si-kyong-yu/: dầu ăn.
  13. 올리브유 /ôl-li-pư-yu/: dầu ô liu.
  14. 식초 /sik-ch’ô/: dấm.
  15. 계피 /kyê-phi/: quế.
  16. 마늘 /ma-nưl /: tỏi.
  17. 머스타드 /mo-sư-tha-tư/: mù tạt.
  18. 양파 /yang-pha/: hành tây.
  19. 박하 /pak-ha/: bạc hà.
  20. 사프란 /sa-phư-ran/: nghệ.
  21. 고추가루 /kô-chu-ka-ru/: ớt bột.
  22. 고추장 /kô-chu-chang/: tương ớt.
  23. 풋고추 /phut-kô-ch’u/: ớt xanh.
  24. 조미료 /chô-mi-ryô/: gia vị.
  25. 간장 /kan-chang/: xì dầu.
  26. 카레 /kha-ryê/: cà ri.
  27. 젓간 /chot-kan/: nước mắm.
  28. 생강 /seng-kang/: gừng.
  29. 파 /pha/: hành lá.

Bài viết liên quan

NGỮ PHÁP (으)면 “NẾU… THÌ” TRONG TIẾNG HÀN
NGỮ PHÁP (으)면 “NẾU… THÌ” TRONG TIẾNG HÀN
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ QUÂN ĐỘI
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ QUÂN ĐỘI
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN
TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ
TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ